TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起子

qǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TỬ

起子 nghĩa là bột nở, tuốc nơ vít.

Nghĩa của 起子

qǐzi

KHỞI TỬDanh từ, Lượng từ
  1. Bột nở (dùng để làm bánh mì)
  2. Tuốc nơ vít
  3. Đồ mở chai

Câu hỏi thường gặp

起子 nghĩa là gì?

起子 (qǐzi) nghĩa là bột nở, tuốc nơ vít.

起子 đọc thế nào?

起子 đọc là qǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 起子 là gì?

Âm Hán Việt của 起子 là "khởi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.