TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起开

qǐkai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起開

Âm Hán Việt KHỞI KHAI

起开 nghĩa là tránh ra, tránh đường.

Nghĩa của 起开

qǐkai

KHỞI KHAIphồn thể 起開
  1. tiếng địa phương Tránh ra; Tránh đường!

Câu hỏi thường gặp

起开 nghĩa là gì?

起开 (qǐkai) nghĩa là tránh ra, tránh đường.

起开 đọc thế nào?

起开 đọc là qǐkai (pinyin).

Âm Hán Việt của 起开 là gì?

Âm Hán Việt của 起开 là "khởi khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.