TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起搏器

qǐbóqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI BÁC KHÍ

起搏器 nghĩa là Máy tạo nhịp nhân tạo.

Nghĩa của 起搏器

qǐbóqì

KHỞI BÁC KHÍDanh từ
  1. Máy tạo nhịp nhân tạo

Câu hỏi thường gặp

起搏器 nghĩa là gì?

起搏器 (qǐbóqì) nghĩa là Máy tạo nhịp nhân tạo.

起搏器 đọc thế nào?

起搏器 đọc là qǐbóqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起搏器 là gì?

Âm Hán Việt của 起搏器 là "khởi bác khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.