TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起泡

qǐpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI BÀO

起泡 nghĩa là sủi bọt, tạo bọt.

Nghĩa của 起泡

qǐpào

KHỞI BÀOĐộng từ
  1. Sủi bọt
  2. Tạo bọt
  3. Phồng rộp
  4. Nổi mụn nước (trên cơ thể)
  5. Sủi tăm (rượu vang, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

起泡 nghĩa là gì?

起泡 (qǐpào) nghĩa là sủi bọt, tạo bọt.

起泡 đọc thế nào?

起泡 đọc là qǐpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 起泡 là gì?

Âm Hán Việt của 起泡 là "khởi bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.