TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起源

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qǐyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI NGUYÊN

起源 nghĩa là khởi nguồn, bắt nguồn.

Nghĩa của 起源

qǐyuán

KHỞI NGUYÊNĐộng từ, Danh từ
  1. Khởi nguồn
  2. Bắt nguồn
  3. Đến từ
  4. Khởi đầu , bắt đầu , nguồn gốc , khởi nguyên , khởi tổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起源

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起源 nghĩa là gì?

起源 (qǐyuán) nghĩa là khởi nguồn, bắt nguồn.

起源 đọc thế nào?

起源 đọc là qǐyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 起源 là gì?

Âm Hán Việt của 起源 là "khởi nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.