TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起点线

qǐdiǎnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起點線

Âm Hán Việt KHỞI ĐIỂM TUYẾN

起点线 nghĩa là vạch xuất phát.

Nghĩa của 起点线

qǐdiǎnxiàn

KHỞI ĐIỂM TUYẾNphồn thể 起點線
  1. Vạch xuất phát

Câu hỏi thường gặp

起点线 nghĩa là gì?

起点线 (qǐdiǎnxiàn) nghĩa là vạch xuất phát.

起点线 đọc thế nào?

起点线 đọc là qǐdiǎnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 起点线 là gì?

Âm Hán Việt của 起点线 là "khởi điểm tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.