TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起点

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qǐdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起點

Âm Hán Việt KHỞI ĐIỂM

起点 nghĩa là điểm bắt đầu.

Nghĩa của 起点

qǐdiǎn

KHỞI ĐIỂMDanh từphồn thể 起點
  1. Điểm bắt đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起点 nghĩa là gì?

起点 (qǐdiǎn) nghĩa là điểm bắt đầu.

起点 đọc thế nào?

起点 đọc là qǐdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 起点 là gì?

Âm Hán Việt của 起点 là "khởi điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.