起点
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 起點
起点 nghĩa là điểm bắt đầu.
Nghĩa của 起点
qǐdiǎn
KHỞI ĐIỂMDanh từphồn thể 起點- Điểm bắt đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起点
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
起点 nghĩa là gì?
起点 (qǐdiǎn) nghĩa là điểm bắt đầu.
起点 đọc thế nào?
起点 đọc là qǐdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 起点 là gì?
Âm Hán Việt của 起点 là "khởi điểm".