TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起用

qǐyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI DỤNG

起用 nghĩa là thăng chức, phục hồi chức vụ.

Nghĩa của 起用

qǐyòng

KHỞI DỤNGĐộng từ
  1. Thăng chức
  2. Phục hồi chức vụ (trong một vị trí hoặc công việc)

Câu hỏi thường gặp

起用 nghĩa là gì?

起用 (qǐyòng) nghĩa là thăng chức, phục hồi chức vụ.

起用 đọc thế nào?

起用 đọc là qǐyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起用 là gì?

Âm Hán Việt của 起用 là "khởi dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.