TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起皮

qǐpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI BÌ

起皮 nghĩa là bong tróc.

Nghĩa của 起皮

qǐpí

KHỞI BÌ
  1. Bong tróc

Câu hỏi thường gặp

起皮 nghĩa là gì?

起皮 (qǐpí) nghĩa là bong tróc.

起皮 đọc thế nào?

起皮 đọc là qǐpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 起皮 là gì?

Âm Hán Việt của 起皮 là "khởi bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.