TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起粟

qǐsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TÚC

起粟 nghĩa là nổi da gà.

Nghĩa của 起粟

qǐsù

KHỞI TÚC
  1. Nổi da gà

Câu hỏi thường gặp

起粟 nghĩa là gì?

起粟 (qǐsù) nghĩa là nổi da gà.

起粟 đọc thế nào?

起粟 đọc là qǐsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 起粟 là gì?

Âm Hán Việt của 起粟 là "khởi túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.