TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起立

qǐlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI LẬP

起立 nghĩa là đứng, lập tức đứng dậy.

Nghĩa của 起立

qǐlì

KHỞI LẬPĐộng từ
  1. Đứng
  2. Lập tức đứng dậy!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起立

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起立 nghĩa là gì?

起立 (qǐlì) nghĩa là đứng, lập tức đứng dậy.

起立 đọc thế nào?

起立 đọc là qǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起立 là gì?

Âm Hán Việt của 起立 là "khởi lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.