TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起色

qǐsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI SẮC

起色 nghĩa là chuyển biến tốt, phục hồi.

Nghĩa của 起色

qǐsè

KHỞI SẮCDanh từ
  1. Chuyển biến tốt
  2. Phục hồi
  3. Cải thiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起色 nghĩa là gì?

起色 (qǐsè) nghĩa là chuyển biến tốt, phục hồi.

起色 đọc thế nào?

起色 đọc là qǐsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 起色 là gì?

Âm Hán Việt của 起色 là "khởi sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.