TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转机

zhuǎnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉機

Âm Hán Việt CHUYỂN CƠ

转机 nghĩa là chuyển biến tốt, thay đổi chuyến bay.

Nghĩa của 转机

zhuǎnjī

CHUYỂN CƠĐộng từ, Danh từphồn thể 轉機
  1. có Chuyển biến tốt
  2. Thay đổi chuyến bay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转机 nghĩa là gì?

转机 (zhuǎnjī) nghĩa là chuyển biến tốt, thay đổi chuyến bay.

转机 đọc thế nào?

转机 đọc là zhuǎnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 转机 là gì?

Âm Hán Việt của 转机 là "chuyển cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.