转机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 轉機
转机 nghĩa là chuyển biến tốt, thay đổi chuyến bay.
Nghĩa của 转机
zhuǎnjī
CHUYỂN CƠĐộng từ, Danh từphồn thể 轉機- có Chuyển biến tốt
- Thay đổi chuyến bay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转机
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
转机 nghĩa là gì?
转机 (zhuǎnjī) nghĩa là chuyển biến tốt, thay đổi chuyến bay.
转机 đọc thế nào?
转机 đọc là zhuǎnjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 转机 là gì?
Âm Hán Việt của 转机 là "chuyển cơ".