TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起见

qǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起見

Âm Hán Việt KHỞI KIẾN

起见 nghĩa là động cơ, mục đích.

Nghĩa của 起见

qǐjiàn

KHỞI KIẾNDanh từphồn thể 起見
  1. Động cơ
  2. Mục đích
  3. gì đó Là động cơ hoặc mục đích

Câu hỏi thường gặp

起见 nghĩa là gì?

起见 (qǐjiàn) nghĩa là động cơ, mục đích.

起见 đọc thế nào?

起见 đọc là qǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 起见 là gì?

Âm Hán Việt của 起见 là "khởi kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.