TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起讲

qǐjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起講

Âm Hán Việt KHỞI GIẢNG

起讲 nghĩa là bắt đầu kể chuyện.

Nghĩa của 起讲

qǐjiǎng

KHỞI GIẢNGphồn thể 起講
  1. Bắt đầu kể chuyện

Câu hỏi thường gặp

起讲 nghĩa là gì?

起讲 (qǐjiǎng) nghĩa là bắt đầu kể chuyện.

起讲 đọc thế nào?

起讲 đọc là qǐjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起讲 là gì?

Âm Hán Việt của 起讲 là "khởi giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.