起诉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 起訴
起诉 nghĩa là khởi kiện, đưa đơn kiện.
Nghĩa của 起诉
qǐsù
KHỞI TỐĐộng từphồn thể 起訴- Khởi kiện
- Đưa đơn kiện
- Truy tố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起诉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 起诉
Câu ví dụ với 起诉
- 警察起诉他盗窃。 Jǐngchá qǐsù tā dàoqiè.Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
起诉 nghĩa là gì?
起诉 (qǐsù) nghĩa là khởi kiện, đưa đơn kiện.
起诉 đọc thế nào?
起诉 đọc là qǐsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 起诉 là gì?
Âm Hán Việt của 起诉 là "khởi tố".