TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起迄

qǐqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI HẤT

起迄 nghĩa là Bắt đầu và kết thúc (ngày tháng).

Nghĩa của 起迄

qǐqì

KHỞI HẤT
  1. Bắt đầu và kết thúc (ngày tháng)
  2. Điểm xuất phát và điểm đến

Câu hỏi thường gặp

起迄 nghĩa là gì?

起迄 (qǐqì) nghĩa là Bắt đầu và kết thúc (ngày tháng).

起迄 đọc thế nào?

起迄 đọc là qǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起迄 là gì?

Âm Hán Việt của 起迄 là "khởi hất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.