TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起身

qǐshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI THÂN

起身 nghĩa là thức dậy, rời đi.

Nghĩa của 起身

qǐshēn

KHỞI THÂNĐộng từ
  1. Thức dậy
  2. Rời đi
  3. Khởi hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起身 nghĩa là gì?

起身 (qǐshēn) nghĩa là thức dậy, rời đi.

起身 đọc thế nào?

起身 đọc là qǐshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 起身 là gì?

Âm Hán Việt của 起身 là "khởi thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.