TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起重葫芦

qǐchónghúlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 起重葫蘆

Âm Hán Việt KHỞI TRÙNG HỒ LÔ

起重葫芦 nghĩa là ròng rọc nâng.

Nghĩa của 起重葫芦

qǐchónghúlu

KHỞI TRÙNG HỒ LÔphồn thể 起重葫蘆
  1. Ròng rọc nâng

Câu hỏi thường gặp

起重葫芦 nghĩa là gì?

起重葫芦 (qǐchónghúlu) nghĩa là ròng rọc nâng.

起重葫芦 đọc thế nào?

起重葫芦 đọc là qǐchónghúlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 起重葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 起重葫芦 là "khởi trùng hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.