TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起降

qǐjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI GIÁNG

起降 nghĩa là Cất cánh và hạ cánh.

Nghĩa của 起降

qǐjiàng

KHỞI GIÁNG
  1. máy bay Cất cánh và hạ cánh

Câu hỏi thường gặp

起降 nghĩa là gì?

起降 (qǐjiàng) nghĩa là Cất cánh và hạ cánh.

起降 đọc thế nào?

起降 đọc là qǐjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起降 là gì?

Âm Hán Việt của 起降 là "khởi giáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.