起飞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 起飛
起飞 nghĩa là cất cánh.
Nghĩa của 起飞
qǐfēi
KHỞI PHIĐộng từphồn thể 起飛- của máy bay Cất cánh
Câu ví dụ với 起飞
- 飞往北京的飞机就要起飞了。 Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.Tatoeba #3537667
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
起飞 nghĩa là gì?
起飞 (qǐfēi) nghĩa là cất cánh.
起飞 đọc thế nào?
起飞 đọc là qǐfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 起飞 là gì?
Âm Hán Việt của 起飞 là "khởi phi".