TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁早儿

chènzǎor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趁早兒

Âm Hán Việt SẤN TẢO NHI

趁早儿 nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.

Nghĩa của 趁早儿

chènzǎor

SẤN TẢO NHIphồn thể 趁早兒
  1. Càng sớm càng tốt
  2. Ngay khi có thể
  3. Càng sớm càng hay
  4. Trước khi quá muộn
  5. Biến thể er hoá của 趁早 (chènzǎo)

Câu hỏi thường gặp

趁早儿 nghĩa là gì?

趁早儿 (chènzǎor) nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.

趁早儿 đọc thế nào?

趁早儿 đọc là chènzǎor (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁早儿 là gì?

Âm Hán Việt của 趁早儿 là "sấn tảo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.