趁早
giọng máy của trình duyệt
趁早 nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.
Nghĩa của 趁早
chènzǎo
SẤN TẢOPhó từ- Càng sớm càng tốt
- Ngay khi có thể
- Càng sớm càng hay
- Trước khi quá muộn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趁早
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
趁早 nghĩa là gì?
趁早 (chènzǎo) nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.
趁早 đọc thế nào?
趁早 đọc là chènzǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 趁早 là gì?
Âm Hán Việt của 趁早 là "sấn tảo".