TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁早

chènzǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤN TẢO

趁早 nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.

Nghĩa của 趁早

chènzǎo

SẤN TẢOPhó từ
  1. Càng sớm càng tốt
  2. Ngay khi có thể
  3. Càng sớm càng hay
  4. Trước khi quá muộn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趁早

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趁早 nghĩa là gì?

趁早 (chènzǎo) nghĩa là càng sớm càng tốt, ngay khi có thể.

趁早 đọc thế nào?

趁早 đọc là chènzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁早 là gì?

Âm Hán Việt của 趁早 là "sấn tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.