TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁火打劫

chènhuǒdǎjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤN HỎA ĐẢ KIẾP

趁火打劫 nghĩa là Cướp bóc khi nhà cháy.

Nghĩa của 趁火打劫

chènhuǒdǎjié

SẤN HỎA ĐẢ KIẾP
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cướp bóc khi nhà cháy
  2. nghĩa bóng Lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo

Câu hỏi thường gặp

趁火打劫 nghĩa là gì?

趁火打劫 (chènhuǒdǎjié) nghĩa là Cướp bóc khi nhà cháy.

趁火打劫 đọc thế nào?

趁火打劫 đọc là chènhuǒdǎjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁火打劫 là gì?

Âm Hán Việt của 趁火打劫 là "sấn hỏa đả kiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.