TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁热打铁

chènrèdǎtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趁熱打鐵

Âm Hán Việt SẤN NHIỆT ĐẢ THIẾT

趁热打铁 nghĩa là Rèn khi sắt còn nóng.

Nghĩa của 趁热打铁

chènrèdǎtiě

SẤN NHIỆT ĐẢ THIẾTphồn thể 趁熱打鐵
  1. Rèn khi sắt còn nóng

Câu hỏi thường gặp

趁热打铁 nghĩa là gì?

趁热打铁 (chènrèdǎtiě) nghĩa là Rèn khi sắt còn nóng.

趁热打铁 đọc thế nào?

趁热打铁 đọc là chènrèdǎtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁热打铁 là gì?

Âm Hán Việt của 趁热打铁 là "sấn nhiệt đả thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.