TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超产

chāochǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超產

Âm Hán Việt SIÊU SẢN

超产 nghĩa là Vượt mục tiêu sản xuất.

Nghĩa của 超产

chāochǎn

SIÊU SẢNĐộng từphồn thể 超產
  1. Vượt mục tiêu sản xuất

Câu hỏi thường gặp

超产 nghĩa là gì?

超产 (chāochǎn) nghĩa là Vượt mục tiêu sản xuất.

超产 đọc thế nào?

超产 đọc là chāochǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 超产 là gì?

Âm Hán Việt của 超产 là "siêu sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.