TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超人

chāorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU NHÂN

超人 nghĩa là siêu phàm, phi thường.

Nghĩa của 超人

chāorén

SIÊU NHÂNĐộng từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Siêu phàm
  2. Phi thường

Chāorén

SIÊU NHÂNĐộng từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Siêu Nhân, siêu anh hùng truyện tranh

Câu hỏi thường gặp

超人 nghĩa là gì?

超人 (chāorén, chāorén) nghĩa là siêu phàm, phi thường.

超人 đọc thế nào?

超人 đọc là chāorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 超人 là gì?

Âm Hán Việt của 超人 là "siêu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.