TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超度

chāodù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU ĐỘ

超度 nghĩa là vượt qua, siêu thoát.

Nghĩa của 超度

chāodù

SIÊU ĐỘĐộng từ
  1. Vượt qua
  2. Siêu thoát
  3. Làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an

Câu hỏi thường gặp

超度 nghĩa là gì?

超度 (chāodù) nghĩa là vượt qua, siêu thoát.

超度 đọc thế nào?

超度 đọc là chāodù (pinyin).

Âm Hán Việt của 超度 là gì?

Âm Hán Việt của 超度 là "siêu độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.