TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超拔

chāobá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU BẠT

超拔 nghĩa là xuất sắc, thăng tiến nhanh.

Nghĩa của 超拔

chāobá

SIÊU BẠTTính từ, Động từ
  1. Xuất sắc
  2. Thăng tiến nhanh
  3. Nâng cao
  4. Tự giải thoát khỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超拔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超拔 nghĩa là gì?

超拔 (chāobá) nghĩa là xuất sắc, thăng tiến nhanh.

超拔 đọc thế nào?

超拔 đọc là chāobá (pinyin).

Âm Hán Việt của 超拔 là gì?

Âm Hán Việt của 超拔 là "siêu bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.