TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超敏反应

chāomǐnfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超敏反應

Âm Hán Việt SIÊU MẪN PHẢN ỨNG

超敏反应 nghĩa là quá mẫn cảm.

Nghĩa của 超敏反应

chāomǐnfǎnyìng

SIÊU MẪN PHẢN ỨNGphồn thể 超敏反應
  1. Quá mẫn cảm

Câu hỏi thường gặp

超敏反应 nghĩa là gì?

超敏反应 (chāomǐnfǎnyìng) nghĩa là quá mẫn cảm.

超敏反应 đọc thế nào?

超敏反应 đọc là chāomǐnfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 超敏反应 là gì?

Âm Hán Việt của 超敏反应 là "siêu mẫn phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.