TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超文本标记语言

chāowénběnbiāojìyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超文本標記語言

Âm Hán Việt SIÊU VĂN BẢN TIÊU KÝ NGỮ NGÔN

超文本标记语言 nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

Nghĩa của 超文本标记语言

chāowénběnbiāojìyǔyán

SIÊU VĂN BẢN TIÊU KÝ NGỮ NGÔNDanh từphồn thể 超文本標記語言
  1. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
  2. HTML

Câu hỏi thường gặp

超文本标记语言 nghĩa là gì?

超文本标记语言 (chāowénběnbiāojìyǔyán) nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

超文本标记语言 đọc thế nào?

超文本标记语言 đọc là chāowénběnbiāojìyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 超文本标记语言 là gì?

Âm Hán Việt của 超文本标记语言 là "siêu văn bản tiêu ký ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.