超新星剩余 nghĩa là Tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân).
Nghĩa của 超新星剩余
chāoxīnxīngshèngyú
SIÊU TÂN TINH THẶNG DƯphồn thể 超新星剩餘
Tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
Câu hỏi thường gặp
超新星剩余 nghĩa là gì?
超新星剩余 (chāoxīnxīngshèngyú) nghĩa là Tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân).
超新星剩余 đọc thế nào?
超新星剩余 đọc là chāoxīnxīngshèngyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 超新星剩余 là gì?
Âm Hán Việt của 超新星剩余 là "siêu tân tinh thặng dư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.