TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超时

chāoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超時

Âm Hán Việt SIÊU THỜI

超时 nghĩa là vượt quá thời gian, thêm giờ.

Nghĩa của 超时

chāoshí

SIÊU THỜIĐộng từphồn thể 超時
  1. Vượt quá thời gian
  2. làm Thêm giờ
  3. máy tính Hết giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超时 nghĩa là gì?

超时 (chāoshí) nghĩa là vượt quá thời gian, thêm giờ.

超时 đọc thế nào?

超时 đọc là chāoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 超时 là gì?

Âm Hán Việt của 超时 là "siêu thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.