TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超模

chāomó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU MÔ

超模 nghĩa là siêu mẫu.

Nghĩa của 超模

chāomó

SIÊU MÔDanh từ
  1. Siêu mẫu

Câu hỏi thường gặp

超模 nghĩa là gì?

超模 (chāomó) nghĩa là siêu mẫu.

超模 đọc thế nào?

超模 đọc là chāomó (pinyin).

Âm Hán Việt của 超模 là gì?

Âm Hán Việt của 超模 là "siêu mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.