超标 nghĩa là vượt quá giới hạn, vượt mức chấp nhận.
Nghĩa của 超标
chāobiāo
SIÊU TIÊUĐộng từphồn thể 超標
Vượt quá giới hạn
Vượt mức chấp nhận
Quá mức
Câu hỏi thường gặp
超标 nghĩa là gì?
超标 (chāobiāo) nghĩa là vượt quá giới hạn, vượt mức chấp nhận.
超标 đọc thế nào?
超标 đọc là chāobiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 超标 là gì?
Âm Hán Việt của 超标 là "siêu tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.