TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超级强国

chāojíqiángguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超級強國

Âm Hán Việt SIÊU CẤP CƯỜNG QUỐC

超级强国 nghĩa là siêu cường quốc.

Nghĩa của 超级强国

chāojíqiángguó

SIÊU CẤP CƯỜNG QUỐCphồn thể 超級強國
  1. Siêu cường quốc

Câu hỏi thường gặp

超级强国 nghĩa là gì?

超级强国 (chāojíqiángguó) nghĩa là siêu cường quốc.

超级强国 đọc thế nào?

超级强国 đọc là chāojíqiángguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 超级强国 là gì?

Âm Hán Việt của 超级强国 là "siêu cấp cường quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.