TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超绝

chāojué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超絕

Âm Hán Việt SIÊU TUYỆT

超绝 nghĩa là vượt trội, xuất sắc.

Nghĩa của 超绝

chāojué

SIÊU TUYỆTTính từphồn thể 超絕
  1. Vượt trội
  2. Xuất sắc
  3. Ưu tú
  4. Độc đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超绝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超绝 nghĩa là gì?

超绝 (chāojué) nghĩa là vượt trội, xuất sắc.

超绝 đọc thế nào?

超绝 đọc là chāojué (pinyin).

Âm Hán Việt của 超绝 là gì?

Âm Hán Việt của 超绝 là "siêu tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.