TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超能力

chāonénglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU NĂNG LỰC

超能力 nghĩa là năng lực siêu phàm, sức mạnh siêu nhân.

Nghĩa của 超能力

chāonénglì

SIÊU NĂNG LỰCDanh từ
  1. Năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân

Câu hỏi thường gặp

超能力 nghĩa là gì?

超能力 (chāonénglì) nghĩa là năng lực siêu phàm, sức mạnh siêu nhân.

超能力 đọc thế nào?

超能力 đọc là chāonénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 超能力 là gì?

Âm Hán Việt của 超能力 là "siêu năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.