TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超脱

chāotuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超脫

Âm Hán Việt SIÊU THOÁT

超脱 nghĩa là đứng ngoài cuộc, tách rời.

Nghĩa của 超脱

chāotuō

SIÊU THOÁTTính từ, Động từphồn thể 超脫
  1. Đứng ngoài cuộc
  2. Tách rời
  3. Siêu thoát
  4. Không gò bó
  5. Không theo lẽ thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超脱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超脱 nghĩa là gì?

超脱 (chāotuō) nghĩa là đứng ngoài cuộc, tách rời.

超脱 đọc thế nào?

超脱 đọc là chāotuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 超脱 là gì?

Âm Hán Việt của 超脱 là "siêu thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.