超迁 nghĩa là Được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc.
Nghĩa của 超迁
chāoqiān
SIÊU THIÊNĐộng từphồn thể 超遷
văn học Được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc
Được thăng chức trước thời hạn
Câu hỏi thường gặp
超迁 nghĩa là gì?
超迁 (chāoqiān) nghĩa là Được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc.
超迁 đọc thế nào?
超迁 đọc là chāoqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 超迁 là gì?
Âm Hán Việt của 超迁 là "siêu thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.