超过
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 超過
超过 nghĩa là vượt qua, vượt quá.
Nghĩa của 超过
chāoguò
SIÊU QUÁĐộng từphồn thể 超過- Vượt qua
- Vượt quá
- Vượt trội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超过
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 超过
- Facebook用户数量超过美国人口。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323435
- 她肯定超过80岁了。 Tā kěndìng chāoguò 8 0 suì le.Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334099
- 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
超过 nghĩa là gì?
超过 (chāoguò) nghĩa là vượt qua, vượt quá.
超过 đọc thế nào?
超过 đọc là chāoguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 超过 là gì?
Âm Hán Việt của 超过 là "siêu quá".