TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超过限度

chāoguòxiàndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超過限度

Âm Hán Việt SIÊU QUÁ HẠN ĐỘ

超过限度 nghĩa là vượt quá, vượt hơn.

Nghĩa của 超过限度

chāoguòxiàndù

SIÊU QUÁ HẠN ĐỘphồn thể 超過限度
  1. Vượt quá
  2. Vượt hơn
  3. Vượt quá giới hạn

Câu hỏi thường gặp

超过限度 nghĩa là gì?

超过限度 (chāoguòxiàndù) nghĩa là vượt quá, vượt hơn.

超过限度 đọc thế nào?

超过限度 đọc là chāoguòxiàndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 超过限度 là gì?

Âm Hán Việt của 超过限度 là "siêu quá hạn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.