TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超频

chāopín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超頻

Âm Hán Việt SIÊU TẦN

超频 nghĩa là ép xung.

Nghĩa của 超频

chāopín

SIÊU TẦNĐộng từphồn thể 超頻
  1. Ép xung

Câu hỏi thường gặp

超频 nghĩa là gì?

超频 (chāopín) nghĩa là ép xung.

超频 đọc thế nào?

超频 đọc là chāopín (pinyin).

Âm Hán Việt của 超频 là gì?

Âm Hán Việt của 超频 là "siêu tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.