超龄 nghĩa là quá tuổi, quá già, trưởng thành trước tuổi, như người lớn.
Nghĩa của 超龄
chāolíng
SIÊU LINHĐộng từphồn thể 超齡
Quá tuổi; quá già
hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ Trưởng thành trước tuổi; như người lớn
Câu hỏi thường gặp
超龄 nghĩa là gì?
超龄 (chāolíng) nghĩa là quá tuổi, quá già, trưởng thành trước tuổi, như người lớn.
超龄 đọc thế nào?
超龄 đọc là chāolíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 超龄 là gì?
Âm Hán Việt của 超龄 là "siêu linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.