TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: việt, vượt, hoạt

越 nghĩa là vượt, vượt qua.

Nghĩa của 越

yuè

VIỆT
  1. Vượt
  2. Vượt qua
  3. Vượt hơn
  4. Càng... càng...

Yuè

VIỆTtên riêng
  1. Từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
  2. Viết tắt của Việt Nam 越南

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 越

Đồng nghĩa

Từ ghép có 越

Thành ngữ có 越

  • 不可逾越 — Không thể vượt qua
  • 翻山越岭 — Vượt qua núi non
  • 杀人越货 — Giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
  • 越俎代庖 — Vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
  • 巴山越岭 — Leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác
  • 越描越黑 — Càng tô càng đen
  • 越陷越深 — Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
  • 蹿房越脊 — Nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 侠客)

Câu hỏi thường gặp

越 nghĩa là gì?

越 (yuè, yuè) nghĩa là vượt, vượt qua.

越 đọc thế nào?

越 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 越 là gì?

Âm Hán Việt của 越 là "việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.