TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越南民主共和国

Yuènán Mínzhǔ Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越南民主共和國

Âm Hán Việt VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA QUỐC

越南民主共和国 nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976.

Nghĩa của 越南民主共和国

Yuènán Mínzhǔ Gònghéguó

VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 越南民主共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976

Câu hỏi thường gặp

越南民主共和国 nghĩa là gì?

越南民主共和国 (yuènán mínzhǔ gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976.

越南民主共和国 đọc thế nào?

越南民主共和国 đọc là Yuènán Mínzhǔ Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 越南民主共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 越南民主共和国 là "việt nam dân chủ cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.