TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越席

yuèxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT TỊCH

越席 nghĩa là rời khỏi chỗ ngồi.

Nghĩa của 越席

yuèxí

VIỆT TỊCH
  1. Rời khỏi chỗ ngồi

Câu hỏi thường gặp

越席 nghĩa là gì?

越席 (yuèxí) nghĩa là rời khỏi chỗ ngồi.

越席 đọc thế nào?

越席 đọc là yuèxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 越席 là gì?

Âm Hán Việt của 越席 là "việt tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.