TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越演越烈

yuèyǎnyuèliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT DIỄN VIỆT LIỆT

越演越烈 nghĩa là ngày càng căng thẳng, ngày càng tồi tệ.

Nghĩa của 越演越烈

yuèyǎnyuèliè

VIỆT DIỄN VIỆT LIỆTCụm từ
  1. Ngày càng căng thẳng
  2. Ngày càng tồi tệ
  3. Bắt đầu hoành hành

Câu hỏi thường gặp

越演越烈 nghĩa là gì?

越演越烈 (yuèyǎnyuèliè) nghĩa là ngày càng căng thẳng, ngày càng tồi tệ.

越演越烈 đọc thế nào?

越演越烈 đọc là yuèyǎnyuèliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 越演越烈 là gì?

Âm Hán Việt của 越演越烈 là "việt diễn việt liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.