TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越礼

yuèlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越禮

Âm Hán Việt VIỆT LỄ

越礼 nghĩa là vượt quá lễ nghi.

Nghĩa của 越礼

yuèlǐ

VIỆT LỄphồn thể 越禮
  1. Vượt quá lễ nghi
  2. Không tuân thủ thứ tự ưu tiên

Câu hỏi thường gặp

越礼 nghĩa là gì?

越礼 (yuèlǐ) nghĩa là vượt quá lễ nghi.

越礼 đọc thế nào?

越礼 đọc là yuèlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 越礼 là gì?

Âm Hán Việt của 越礼 là "việt lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.