TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越职

yuèzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越職

Âm Hán Việt VIỆT CHỨC

越职 nghĩa là vượt quyền hạn.

Nghĩa của 越职

yuèzhí

VIỆT CHỨCphồn thể 越職
  1. Vượt quyền hạn
  2. Vượt quá phạm vi công việc

Câu hỏi thường gặp

越职 nghĩa là gì?

越职 (yuèzhí) nghĩa là vượt quyền hạn.

越职 đọc thế nào?

越职 đọc là yuèzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 越职 là gì?

Âm Hán Việt của 越职 là "việt chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.